Câu tiếng Anh có từ “wartime”
91 câu thật có từ wartime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wartime nghĩa là thời chiến. wartime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a period of time during which there is armed conflict. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wartime
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The decision might well have rested on the ground that the Constitution is without restrictive force in wartime in a situation of this sort.
Từ trong câu: wartime, decision, well, rest, ground, constitution, force, situation
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Children born as the result of wartime rape may be identified with the enemy.
Từ trong câu: identify, wartime, child, bear, result, rape, enemy
«Pregnancy from rape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1072974 (bản sửa đổi 10935691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wartime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wartime trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ wartime hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wartime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wartime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wartime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wartime: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.