Câu tiếng Anh có từ “warmth”
292 câu thật có từ warmth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warmth nghĩa là sự ấm áp. warmth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the sensation caused by heat energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warmth
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
They are warmed by the body warmth of its occupants as well as seal oil lamp.
Từ trong câu: warmth, occupant, warm, body, well, seal, oil, lamp
«Canadian History/The People of the Lands/Inuit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190079 (bản sửa đổi 3591175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She was liked by audiences for her warmth.
Từ trong câu: warmth, like, audience
«Oprah Winfrey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11104 (bản sửa đổi 9886112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was described by historians as a gentle woman of "warmth and intelligence".
Từ trong câu: gentle, warmth, describe, historian, woman, intelligence
«Frances Burney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227311 (bản sửa đổi 10151553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When met with it should be encouraged by warmth of reception.
Từ trong câu: meet, warmth, reception, encourage
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Long cold snaps can be followed by sudden warmth with temperatures above freezing. this is because of changes in the wind.
Từ trong câu: snap, warmth, long, cold, follow, sudden, temperature, above
«Alaska Interior», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283376 (bản sửa đổi 7553853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But presently the warmth had a lulling effect, and the little golden head sank down on the old sack, and the blue eyes were veiled by their delicate half-transparent lids.
Từ trong câu: sack, warmth, blue, effect, little, golden, head, sink
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gradually the warmth of the fire stole into her veins and her heaviness of soul was replaced by a dreamy buoyancy.
Từ trong câu: dreamy, gradually, warmth, fire, steal, vein, soul, replace
Edith Wharton, The Reef. Nguồn: Project Gutenberg #283. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The wool of the Navajo sheep was soon kindled by the warmth of her body, and was impenetrable to dampness.
Từ trong câu: wool, sheep, soon, warmth, body
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You're Like a Willow," by Eugene B. Kuntz, is marked by that warmth of fancy and wealth of imagery for which its author is noted.
Từ trong câu: imagery, like, mark, warmth, fancy, wealth, author, note
H. P. Lovecraft, Writings in the United Amateur, 1915-1922. Nguồn: Project Gutenberg #30637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng warmth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warmth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warmth trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ warmth hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warmth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warmth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warmth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warmth: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.