Câu tiếng Anh có từ “warmth”
180 câu thật có từ warmth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warmth nghĩa là sự ấm áp. warmth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the sensation caused by heat energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warmth
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
These conditions included a lack of beds, blankets, warmth, and other issues that made travel and work very difficult.
Từ trong câu: blanket, warmth, condition, include, lack, bed, issue, make
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section017/J.D. (Don) Mashburn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278831 (bản sửa đổi 2535686). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The trade winds bring cool breeze during the day and the same trade winds bring warmth during the night.
Từ trong câu: breeze, trade, wind, bring, cool, day, warmth, night
«Curaçao», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311115 (bản sửa đổi 9207950). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng warmth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warmth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warmth trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ warmth hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warmth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warmth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warmth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warmth: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.