Câu tiếng Anh có từ “warmth”
180 câu thật có từ warmth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warmth nghĩa là sự ấm áp. warmth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the sensation caused by heat energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warmth
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To me home represents, or should represent; warmth, security, toys, holding hands, being held.
Từ trong câu: warmth, home, represent, security, toy, hold, hand
«Children's Authors/Eric Carle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266443 (bản sửa đổi 2305052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The compress should never be continued where warmth and reaction can not be obtained.
Từ trong câu: compress, never, continue, warmth, reaction, obtain
Alice B. Stockham, Tokology. Nguồn: Project Gutenberg #70448. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Footwear should be as waterproof as possible and provide warmth.
Từ trong câu: footwear, waterproof, possible, provide, warmth
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sauna equipment available in Dachau should be used in connection with experiments on reimpartation of warmth.
Từ trong câu: sauna, equipment, available, use, connection, experiment, warmth
Various, Trials of war criminals before the Nuernberg military tribunals under control council law no. 10, volume I. Nguồn: Project Gutenberg #54899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I suppose we ought to put on revolvers," he went on dubiously, and then added with sudden warmth, "I hope he gets it in the neck to-day."
Từ trong câu: dubiously, suppose, ought, put, go, add, sudden, warmth
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng warmth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warmth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warmth trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ warmth hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warmth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warmth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warmth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warmth: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.