Câu tiếng Anh có từ “warmth”
180 câu thật có từ warmth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warmth nghĩa là sự ấm áp. warmth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the sensation caused by heat energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warmth
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Will I be free to breathe the air of heaven again, to walk out in the warmth of His sunshine?
Từ trong câu: warmth, free, breathe, air, heaven, again, walk, out
Mary Huestis Pengilly, Diary Written in the Provincial Lunatic Asylum. Nguồn: Project Gutenberg #18398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where rest, proper diet, and warmth are enjoined, most cases will get well just as soon without as with the use of medicinal methods.
Từ trong câu: warmth, rest, proper, diet, case, get, well, soon
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Heat transfer: an excessively large or well-ventilated shelter will not retain warmth well.
Từ trong câu: ventilate, heat, transfer, large, well, shelter, retain, warmth
«Backpack Camping and Woodland Survival/Shelters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154706 (bản sửa đổi 3224588). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This treatment, it is said, will generally effect an increase in the strength of the pulse, a warmth in the extremities, and a gentle perspiration.
Từ trong câu: perspiration, treatment, generally, effect, increase, strength, pulse, warmth
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng warmth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warmth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warmth trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ warmth hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warmth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warmth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warmth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warmth: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.