Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “warmth”

288 câu thật có từ warmth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: warmth nghĩa là sự ấm áp. warmth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the sensation caused by heat energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ warmth

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Emma felt that Mrs. Weston was giving her a momentary glance; and she was herself struck by his warmth.

    Từ trong câu: warmth, momentary, feel, mrs, give, glance, herself, strike

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The infantry now were pouring volleys on the kopje, whence they were again attacked with such warmth that they had to "lie low."

    Từ trong câu: warmth, now, pour, again, attack, lie, low

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was only extemporizing, but a stirring warmth flowed from her, as if her heart was trying to come out to you concealed in one of those breathless, thrilling words.

    Từ trong câu: warmth, breathless, stir, flow, heart, try, come, out

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The equable warmth of bed was soothing to the nervous system, and solicited the afflux of blood to the surface.

    Từ trong câu: equable, warmth, bed, soothe, nervous, system, solicit, blood

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 428 Volume 17, New Series, March 13, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #17245. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their faces radiated tropical warmth; for though when at home their countenances varied with the seasons, their market-faces all the year round were glowing little fires.

    Từ trong câu: tropical, warmth, vary, varied, face, though, home, season

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lorilleux, in front of his worktable, was perspiring with the warmth as he soldered the links of a chain together.

    Từ trong câu: worktable, front, warmth, link, chain, together

    Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng warmth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genial warmth314 lần
grateful warmth127 lần
unusual warmth112 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ warmth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warmth trong kho câu?
Kho câu có 288 câu có từ warmth hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ warmth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warmth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warmth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warmth: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.