Câu tiếng Anh có từ “walking”
244 câu thật có từ walking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: walking nghĩa là đi bộ. walking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of traveling by foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ walking
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“She can not go walking about the country.
Từ trong câu: walking, go, walk, country
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I can quite imagine you walking alone,” said Clarissa: “and thinking—in a little world of your own.
Từ trong câu: imagine, walking, quite, walk, alone, think, little, world
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Why, missis,” said Jerry, “you can't get there walking through crowds like this! why, it is three miles away, and that child is heavy.”
Từ trong câu: crowd, walking, get, walk, like, mile, away, child
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bear was walking softly on, and offered to meddle with nobody, till Friday coming pretty near, calls to him, as if the bear could understand him.
Từ trong câu: nobody, walking, softly, walk, bear, offer, till, friday
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot see the wit of walking and talking at the same time.
Từ trong câu: wit, talk, walking, walk, can, see, time
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I am not walking, I am reading; I cannot sit and think.
Từ trong câu: walk, read, walking, sit, reading, can, think
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She then went away, walking on tiptoe out of the room, as if she supposed her young friend’s affliction could be increased by noise.
Từ trong câu: noise, tiptoe, walking, go, away, walk, out, room
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We were walking through Regent's Park at the time of this conversation and suddenly I sneezed, and I can sneeze louder than most men.
Từ trong câu: park, sneeze, walking, loud, walk, time, conversation, suddenly
E. V. Lucas, London Lavender. Nguồn: Project Gutenberg #76154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Amazed that Isabella could endure it, and jealous for her brother, she rose up, and saying she should join Mrs. Allen, proposed their walking.
Từ trong câu: jealous, join, proposed, rise, walking, amaze, rose, endure
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ walking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walking trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ walking hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ walking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walking: Quá khứ đơn (89 câu), Quá khứ tiếp diễn (52 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.