Câu tiếng Anh có từ “walking”
86 câu thật có từ walking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: walking nghĩa là đi bộ. walking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of traveling by foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ walking
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The familiar rumble of guns doing night-firing sounded all along the Front; enemy shells were falling in the village towards which we were walking.
Từ trong câu: rumble, walking, familiar, gun, do, night, fire, sound
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, you must walk like a camel, which is said to be the only beast which ruminates when walking.
Từ trong câu: ruminate, beast, walking, camel, moreover, walk, like
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The third, buttoned up in a pea-jacket which came down to his ankles, looked for all the world like a walking portmanteau.
Từ trong câu: look, walk, third, world, button, down, walking, up
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ walking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walking trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ walking hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ walking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walking gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walking: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.