Câu tiếng Anh có từ “walking”
244 câu thật có từ walking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: walking nghĩa là đi bộ. walking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of traveling by foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ walking
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You were walking one day behind the Chartreux, when it would have been better if you had been elsewhere.
Từ trong câu: walking, walk, day, behind, better, elsewhere
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While they were walking among the flower beds, a buggy drove up the hill and stopped in front of the gate.
Từ trong câu: walking, walk, among, flower, bed, drive, up, hill
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once when she was walking toward him he picked up his spade and turned away as if he did it on purpose.
Từ trong câu: walking, purpose, once, walk, toward, pick, up, turn
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No sleep was there: the inmate was walking restlessly from wall to wall; and again and again he sighed while I listened.
Từ trong câu: walking, sigh, listen, sleep, walk, wall, again
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I joined Mr. Peggotty, he was walking slowly and thoughtfully down the hill.
Từ trong câu: join, walking, hill, slowly, mr, walk, down
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was settled so, upon the hill, while we were walking about with Mr. Knightley.
Từ trong câu: hill, walking, settle, walk, mr
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We were walking quietly up your street when your dogs flew at us.
Từ trong câu: street, walking, quietly, walk, up, dog, fly
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My aunt was walking up and down the room when I returned, crimping the borders of her nightcap with her fingers.
Từ trong câu: border, walking, aunt, walk, up, down, room, return
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ walking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walking trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ walking hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ walking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walking: Quá khứ đơn (89 câu), Quá khứ tiếp diễn (52 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.