E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “walking”

69 câu thật có từ walking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: walking nghĩa là đi bộ. walking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of traveling by foot. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In walking about, we hear people say to each other, as we pass, “They are Americans.”

    Từ trong câu: walking, walk, hear, people, pass

    E. W. Howe, Travel letters from New Zealand, Australia and Africa. Nguồn: Project Gutenberg #77511. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The policeman was in the street, walking in the street around to the front of the car?

    Từ trong câu: walking, policeman, street, walk, around, front, car

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Listening to the song is like walking the path and seeing the land.

    Từ trong câu: song, walking, listen, walk, like, path, see, land

    «Songline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278242 (bản sửa đổi 10976928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He writes, 'It was the greatest possible pleasure to see them walking about the table while I was at breakfast.'

    Từ trong câu: breakfast, walking, write, great, possible, pleasure, see, walk

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were now through the wood, and walking down the hill direct to Combles.

    Từ trong câu: direct, hill, walking, wood, now, walk, down

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ walking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walking trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ walking hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ walking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walking gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walking: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.