Câu tiếng Anh có từ “walking”
69 câu thật có từ walking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: walking nghĩa là đi bộ. walking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of traveling by foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ walking
We were walking through Regent's Park at the time of this conversation and suddenly I sneezed, and I can sneeze louder than most men.
Từ trong câu: park, sneeze, walking, loud, walk, time, conversation, suddenly
E. V. Lucas, London Lavender. Nguồn: Project Gutenberg #76154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ walking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walking trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ walking hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ walking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walking gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walking: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.