Câu tiếng Anh có từ “walking”
175 câu thật có từ walking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: walking nghĩa là đi bộ. walking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of traveling by foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ walking
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If he had purchased a ticket, would you have seen him purchasing the ticket from where you were standing or walking?
Từ trong câu: purchase, walking, ticket, see, stand, walk
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I always fancy I see people walking in these numerous paths and arbors, but John has cautioned me not to give way to fancy in the least.
Từ trong câu: numerous, give, walk, these, walking, least, caution, always
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The artist has even included a sentry walking post at the ration dump with fixed bayonet, a sound precaution against sticky red fingers.
Từ trong câu: artist, fix, post, walk, ration, sticky, walking, finger
Edgar M. Howell, Hermann Stieffel, Soldier Artist of the West. Nguồn: Project Gutenberg #36066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ walking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walking trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ walking hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ walking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walking: Quá khứ đơn (65 câu), Quá khứ tiếp diễn (38 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.