E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “walker”

157 câu thật có từ walker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: walker nghĩa là người đi bộ rèn luyện sức khỏe; khung tập đi hỗ trợ người già, người bệnh hoặc trẻ nhỏ. walker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who walks, especially for exercise or recreation; a frame used to support a person or baby while walking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ walker

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Mrs. Walker fed the soldiers before the officers, thus causing an added delay in their departure.

    Từ trong câu: walker, mr, feed, soldier, officer, thus, cause, add

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The story of the little girls was told among various groups of walkers, and passed from mouth to mouth.

    Từ trong câu: walker, story, little, girl, tell, among, various, group

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Walker returned to the same spot in the pit some weeks later, and found the missing part after searching for an hour.

    Từ trong câu: walker, return, spot, pit, week, late, find, miss

    «WikiJournal of Science/Baryonyx», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=234127 (bản sửa đổi 2764958). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Walkers reach the church via a dirt track that passes a series of roadside monuments.

    Từ trong câu: via, dirt, walker, reach, church, track, pass, series

    «Remagen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276878 (bản sửa đổi 9533680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Walker, brought up in the rough-and-ready school, had lain down to rest with his trousers on.

    Từ trong câu: rough, trousers, walker, bring, up, ready, school, lie

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So the old men and women came to the lodge of Sky-Walker and looked upon the newborn child.

    Từ trong câu: newborn, old, man, woman, come, lodge, sky, walker

    John G. Neihardt, The Lonesome Trail. Nguồn: Project Gutenberg #50464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng walker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
walker conj104 lần
stephen walker126 lần
cy walker37 lần
patrick walker47 lần
emery walker24 lần
walker keefe18 lần
walker haynes19 lần
sarah walker58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ walker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walker trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ walker hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ walker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walker: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.