Câu tiếng Anh có từ “walker”
189 câu thật có từ walker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: walker nghĩa là người đi bộ rèn luyện sức khỏe; khung tập đi hỗ trợ người già, người bệnh hoặc trẻ nhỏ. walker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who walks, especially for exercise or recreation; a frame used to support a person or baby while walking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ walker
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Did he indicate any hostility toward General Walker either by words or by his deeds?
Từ trong câu: walker, indicate, hostility, toward, general, either, word, deed
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did he express any animosity against anyone, the President or the Governor or Walker or anybody?
Từ trong câu: walker, express, anyone, president, governor, anybody
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is there anything that we haven't covered here that you can think of at this time, Officer Walker?
Từ trong câu: walker, cover, anything, think, time, officer
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Does General Walker know of any facts, so far as you know, that would relate your shooting to the assassination?
Từ trong câu: shooting, walker, general, know, fact, far, relate, shoot
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is this short of the "probable" category in which you placed the Walker bullets, or is it in the same category?
Từ trong câu: probable, category, walker, short, place, bullet
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Do you mean as Mrs. Walker did the other night?”
Từ trong câu: night, mean, mrs, walker
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng walker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| walker conj | 104 lần |
| stephen walker | 126 lần |
| cy walker | 37 lần |
| patrick walker | 47 lần |
| emery walker | 24 lần |
| walker keefe | 18 lần |
| walker haynes | 19 lần |
| sarah walker | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ walker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walker trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ walker hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ walker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walker: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.