Câu tiếng Anh có từ “walker”
159 câu thật có từ walker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: walker nghĩa là người đi bộ rèn luyện sức khỏe; khung tập đi hỗ trợ người già, người bệnh hoặc trẻ nhỏ. walker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who walks, especially for exercise or recreation; a frame used to support a person or baby while walking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ walker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Cossacks seemed fair walkers, though less stalwart than the Kurds; the pace generally was better than that with which Swiss guides start.
Từ trong câu: walker, seem, fair, though, less, pace, generally, better
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Under the impetus derived from the Walkers’ Club several of the evening high schools formed pedestrian organizations which turned out with the parent body.
Từ trong câu: walker, pedestrian, derive, club, several, evening, high, school
Bayard H. Christy, Going afoot. Nguồn: Project Gutenberg #54707. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Walker was coming down a lumbering-river--I forget the name of it--on board a small tug-steamboat, in which he had an interest.
Từ trong câu: tug, walker, come, down, river, forget, name, board
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Art, which is the conqueror, should have for support science, which is the walker; the solidity of the creature which is ridden is of importance.
Từ trong câu: solidity, walker, art, support, science, creature, ride, importance
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng walker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| walker conj | 104 lần |
| stephen walker | 126 lần |
| cy walker | 37 lần |
| patrick walker | 47 lần |
| emery walker | 24 lần |
| walker keefe | 18 lần |
| walker haynes | 19 lần |
| sarah walker | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ walker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walker trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ walker hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ walker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walker: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.