E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “walker”

157 câu thật có từ walker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: walker nghĩa là khung tập đi. walker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: New Zealand runner who in 1975 became the first person to run a mile in less that 3 minutes and 50 seconds (born in 1952). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Walker was also the daughter of entrepreneur and philanthropist Madam C. J. Walker.

    Từ trong câu: philanthropist, madam, walker, daughter, entrepreneur

    «A'Lelia Bundles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=500408 (bản sửa đổi 10824685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He knew not the enormity of "Walker," as an exponent of disparagement; he simply thought it a nicer name than La Marche, while it fully embodied the sentiment of that name.

    Từ trong câu: disparagement, know, walker, simply, think, nice, name, fully

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had with us a Harvard professor, a topographical surveyor, an amateur photographer, a Concord philosopher and the champion walker of the club.

    Từ trong câu: topographical, professor, amateur, photographer, philosopher, champion, walker, club

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Nostalgia Critic is a fictional character created and played by a comedian named Doug Walker.

    Từ trong câu: nostalgia, critic, fictional, character, create, play, comedian, name

    «The Nostalgia Critic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983155 (bản sửa đổi 10415734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng walker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • walker conj104 lần
  • stephen walker126 lần
  • cy walker37 lần
  • patrick walker47 lần
  • emery walker24 lần
  • walker keefe18 lần
  • walker haynes19 lần
  • sarah walker58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ walker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walker trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ walker hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ walker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walker: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.