Câu tiếng Anh có từ “walker”
204 câu thật có từ walker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: walker nghĩa là người đi bộ rèn luyện sức khỏe; khung tập đi hỗ trợ người già, người bệnh hoặc trẻ nhỏ. walker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who walks, especially for exercise or recreation; a frame used to support a person or baby while walking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ walker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It must be completed quickly before the player is overwhelmed by the walkers.
Từ trong câu: walker, complete, quickly, player, overwhelm
«Chip's Challenge/Levels 81-100», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428888 (bản sửa đổi 4375203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The whole path can be used by walkers.
Từ trong câu: walker, whole, path, use
«Wales Coast Path», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451969 (bản sửa đổi 10969643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On motion by Mr. Walker, ordered that this bill be referred to a select committee of five, to be appointed by the Vice-President.
Từ trong câu: vice, select, walker, appoint, motion, mr, order, bill
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the seats at a distance was occupied by a gentleman and a lady, toward whom Mrs. Walker gave a toss of her head.
Từ trong câu: toward, occupy, head, distance, toss, seat, gentleman, lady
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng walker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| walker conj | 104 lần |
| stephen walker | 126 lần |
| cy walker | 37 lần |
| patrick walker | 47 lần |
| emery walker | 24 lần |
| walker keefe | 18 lần |
| walker haynes | 19 lần |
| sarah walker | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ walker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walker trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ walker hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ walker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walker: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.