E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “walker”

160 câu thật có từ walker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: walker nghĩa là người đi bộ rèn luyện sức khỏe; khung tập đi hỗ trợ người già, người bệnh hoặc trẻ nhỏ. walker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who walks, especially for exercise or recreation; a frame used to support a person or baby while walking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ walker

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng walker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
walker conj104 lần
stephen walker126 lần
cy walker37 lần
patrick walker47 lần
emery walker24 lần
walker keefe18 lần
walker haynes19 lần
sarah walker58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ walker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walker trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ walker hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ walker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walker: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.