Câu tiếng Anh có từ “verbally”
95 câu thật có từ verbally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verbally nghĩa là bằng lời nói. verbally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as a verb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verbally
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Otherwise, you can only learn from other people telling you verbally, or from practical demonstration.
Từ trong câu: verbally, otherwise, learn, people, tell, practical, demonstration
«Reading», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=652 (bản sửa đổi 10882716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As is, Leaf can perform a number of actions when verbally requested.
Từ trong câu: verbally, leaf, perform, number, action, request
«Programming AI with Leaf/Adding to Leaf: the ALICE Chatbot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274075 (bản sửa đổi 2363867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Sun declared that they could not be pictured even verbally.
Từ trong câu: verbally, sun, declare, picture, even
Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Volume III, Part 1: 1900-1907. Nguồn: Project Gutenberg #2986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bullying can be done directly (hitting, pushing punching), or indirectly (verbally abusing someone through name calling, isolating).
Bắt nạt có thể được thực hiện trực tiếp (đánh, đẩy đấm), hoặc gián tiếp (lời nói lăng mạ ai đó thông qua việc gọi tên, cô lập).
Từ trong câu: verbally, bully, directly, hit, push, punch, indirectly, abuse
«Cognition and Instruction/Social-Emotional Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365029 (bản sửa đổi 4308620). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A message is often sent verbally and the matching of body language can ensure the success of the message.
Từ trong câu: verbally, message, often, send, match, body, language, ensure
«Motivation and emotion/Book/2011/Emotion and body language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=146503 (bản sửa đổi 1955317). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Teachers can also verbally express differences and explain them as being equally true but just different ways of doing something.
Từ trong câu: verbally, teacher, express, difference, explain, equally, true, different
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 4/4.4.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194072 (bản sửa đổi 4660323). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At times they where even threatened by their employer physically or verbally as to the things they can or can not say.
Đôi khi, họ thậm chí còn bị người chủ đe dọa về thể chất hoặc lời nói về những điều họ có thể hoặc không thể nói.
Từ trong câu: physically, verbally, threaten, employer, time, even, thing
«Comparative law and justice/Dominican Republic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91693 (bản sửa đổi 2804349). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng verbally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| verbally abusive | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbally trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ verbally hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verbally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbally: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.