Câu tiếng Anh có từ “verbally”
95 câu thật có từ verbally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verbally nghĩa là bằng lời nói. verbally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as a verb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verbally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
His motivation had been thalamic rather than cortical and he was having trouble externalizing it verbally.
Từ trong câu: verbally, motivation, rather, trouble
H. Beam Piper, A Slave is a Slave. Nguồn: Project Gutenberg #20726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So wonder Wilhelm II was staring blankly, no wonder this message had to be delivered verbally.
Từ trong câu: verbally, wonder, stare, message, deliver
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Commanding Officer at once hurried back to the Battalion and verbally issued relief orders while the Companies were falling in.
Từ trong câu: verbally, command, officer, once, hurry, back, issue, relief
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verbally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| verbally abusive | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbally trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ verbally hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verbally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbally: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.