Câu tiếng Anh có từ “verbally”
95 câu thật có từ verbally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verbally nghĩa là bằng lời nói. verbally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as a verb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verbally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A message is often sent verbally and the matching of body language can ensure the success of the message.
Từ trong câu: verbally, message, often, send, match, body, language, ensure
«Motivation and emotion/Book/2011/Emotion and body language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=146503 (bản sửa đổi 1955317). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Teachers can also verbally express differences and explain them as being equally true but just different ways of doing something.
Từ trong câu: verbally, teacher, express, difference, explain, equally, true, different
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 4/4.4.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194072 (bản sửa đổi 4660323). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When given a problem or task verbally, one typically asks questions until what is needed is known fully and clear.
Từ trong câu: verbally, give, problem, task, typically, ask, question, until
«IB/Group 4/Computer Science/Computational Thinking, Problem-Solving, and Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297197 (bản sửa đổi 3743216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbally trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ verbally hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verbally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.