Câu tiếng Anh có từ “verbally”
95 câu thật có từ verbally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verbally nghĩa là bằng lời nói. verbally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as a verb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verbally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One might just as well attempt to define verbally all that there is in a symphony of Beethoven.
Từ trong câu: verbally, well, attempt, define, symphony
Charles Nordmann, Einstein and the universe: A popular exposition of the famous theory. Nguồn: Project Gutenberg #68462. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Piggott was not necessarily verbally accurate, and Ross, being under arrest, may have allowed himself to be “led” into his answers.
Từ trong câu: verbally, necessarily, accurate, arrest, allow, himself, lead, answer
T. C. Brennan, The Gun Alley Tragedy: Record of the Trial of Colin Campbell Ross. Nguồn: Project Gutenberg #62861. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But if these suspicions were really his, he sagaciously refrained from verbally expressing them, however his actions might seem to hint them.
Từ trong câu: verbally, really, express, however, action, seem, hint
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For example, when verbally describing how large a structure is, a person may also concurrently make hand motions that detail the shape.
Từ trong câu: verbally, example, describe, large, structure, person, make, hand
«Psycholinguistics/Gesture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106387 (bản sửa đổi 2707630). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng verbally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| verbally abusive | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbally trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ verbally hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verbally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbally: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.