Câu tiếng Anh có từ “verbally”
95 câu thật có từ verbally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verbally nghĩa là bằng lời nói. verbally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as a verb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verbally
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"I should think it would have been made verbally to a priest."
Từ trong câu: verbally, think, make, priest
John Maxwell Forbes, Doubloons: and the Girl. Nguồn: Project Gutenberg #31528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would you take the offer, verbally made by the death-angel?
Từ trong câu: verbally, take, offer, make, death, angel
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Vectors tell us visually what we would normally say verbally.
Từ trong câu: verbally, vector, tell, visually, normally
«Visual Rhetoric/Rhetorical Vectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27302 (bản sửa đổi 4356631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He recorded conversations and impressions of scenes and people which his abnormally developed reticence would not permit him to discuss verbally with his associates.
Từ trong câu: verbally, record, conversation, impression, scene, people, abnormally, develop
Charles Francis Stocking, Carmen Ariza. Nguồn: Project Gutenberg #30312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The only way would be to say, that not only was the Bible verbally inspired, but all its authors, copyists, editors, and pious readers were also infallibly inspired.
Từ trong câu: verbally, infallibly, way, inspire, author, editor, reader
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verbally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| verbally abusive | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbally trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ verbally hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verbally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbally: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.