Câu tiếng Anh có từ “valid”
201 câu thật có từ valid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: valid nghĩa là hợp lệ. valid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: well grounded in logic or truth or having legal force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ valid
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Even between aristocratic and democratic forms, there may be still room for valid appreciations on æsthetic or moral grounds.
Từ trong câu: valid, even, democratic, form, still, room, appreciation, moral
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no valid reason for excluding the possibility that our knowledge of reality and those ideal hopes which constitute our religion may actually coincide.
Từ trong câu: valid, coincide, reason, exclude, possibility, knowledge, reality, ideal
J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In Southern India, also, the widow may adopt without express permission, but the sapindas must give their sanction to make the adoption valid.
Từ trong câu: adoption, permission, valid, sanction, widow, southern, adopt, express
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is conceivable that such behavior might inform an attacker of valid accounts on a system.
Từ trong câu: conceivable, behavior, inform, valid, account, system
«LPI Linux Certification/LPIC2 Exam 202/Network Client Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17350 (bản sửa đổi 4666344). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Entering a country without a valid visa or visa exemption may result in being arrested and removed from the country.
Từ trong câu: exemption, enter, country, valid, visa, result, arrest, remove
«Visa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47751 (bản sửa đổi 11010269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For instance, conceptual diagrams, abstract visualizations, or clearly labeled synthetic examples might serve valid educational functions.
Từ trong câu: conceptual, instance, diagram, abstract, clearly, label, synthetic, example
«DesignWriteStudio/Course/Blog/990 Using Generative AI for the Wikiversity Component of our Course», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327381 (bản sửa đổi 2793567). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng valid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ valid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valid trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ valid hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ valid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valid: Câu phủ định (36 câu), can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.