E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “valid”

200 câu thật có từ valid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: valid nghĩa là hợp lệ. valid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: well grounded in logic or truth or having legal force. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These are all valid questions to consider when exploring the arts with the goal of better understanding human cultures.

    Từ trong câu: valid, question, consider, explore, art, goal, better, understand

    «Anthropology of the Arts», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Even though humans cannot fly, it is still a valid logical statement used to explore ideas.

    Từ trong câu: though, even, human, can, fly, still, valid, logical

    «Hypothesis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61817 (bản sửa đổi 10870063). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng valid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • valid for uniform740 lần
  • valid inside431 lần
  • field valid392 lần
  • objectively valid17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ valid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valid trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ valid hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ valid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valid: Câu phủ định (36 câu), can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.