Câu tiếng Anh có từ “us”
70 câu thật có từ us hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: us là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: North American republic containing 50 states - 48 conterminous states in North America plus Alaska in northwest North America and the Hawaiian Islands in the Pacific Ocean. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ us
What had caused them to fly from a position from which they should have driven us back into the sea every time?
Từ trong câu: us, cause, fly, position, drive, back, sea, every
C. E. W., 1879-1968 [Editor] Bean, The Anzac Book. Nguồn: Project Gutenberg #70441. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of our friends, the president of the Jacksonville company, left for this place, promising to send us back information as to his success.
Từ trong câu: us, friend, president, company, leave, place, promise, send
Daniel B. Woods, Sixteen months at the gold diggings. Nguồn: Project Gutenberg #68972. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sit down, sir, and let us have, in the form of dialogue, your last speech and dying words on Othello.
Từ trong câu: dialog, us, word, dialogue, speech, sit, down, sir
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 67, No. 415, May, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #75515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Can you tell us anything about the information that appears on the card?
Từ trong câu: anything, we, card, about, us, tell, appear, information
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If we have, or seem to have won it, is there not something in ourselves that holds us back?
Từ trong câu: will, ourselves, or, we, us, seem, if, back
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We all know the poems of Robert Burns, most of us know something of his life.
Từ trong câu: of, burn, know, the, he, us, all, most
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let us enter the world of living through the world of books.
Từ trong câu: book, the, enter, we, world, through, us, let
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng us
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ us
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ us trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ us hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ us xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ us gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ us?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ us: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.