Câu tiếng Anh có từ “us”
281 câu thật có từ us hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: us nghĩa là chúng tôi, chúng ta (đại từ nhân xưng tân ngữ ngôi thứ nhất số nhiều). us là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first-person plural object pronoun used by a speaker to refer to themselves and one or more others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ us
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Are you in earnest; do you really wish to serve us?"
Từ trong câu: serve, us, do, are, earnest, really, wish
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could you tell us about what time of day it was?
Từ trong câu: we, day, us, could, what, tell, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Are you able to give us an estimate with reasonable accuracy on the time it took?
Từ trong câu: give, we, reasonable, us, are, estimate, an, take
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will not they be awaiting us at the palazzo, the Lady Fortunato and the rest?
Từ trong câu: will, at, not, we, us, lady, they, rest
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Can you tell us anything about the information that appears on the card?
Từ trong câu: anything, we, card, about, us, tell, appear, information
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Would it not be better,” he said a little sharply, “to discuss further the details of our project, now that the spy has left us?”
Từ trong câu: sharply, leave, now, left, our, us, would, detail
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Can you describe to us what that exhibit consists of, that item rather?
Từ trong câu: describe, can, exhibit, rather, we, item, us, what
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng us
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ us
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ us trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ us hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ us xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ us gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ us?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ us: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (47 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.