Câu tiếng Anh có từ “urgent”
185 câu thật có từ urgent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: urgent nghĩa là khẩn cấp. urgent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: compelling immediate action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ urgent
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In many phases the need grew urgent, something had to be done.
Từ trong câu: urgent, many, phase, need, grow, something
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Watch out for urgent messages: If an email says you must act fast or face a consequence, slow down.
Từ trong câu: urgent, watch, out, message, email, act, fast, face
«Information Technology and Ethics/Security Breach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397254 (bản sửa đổi 4491285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Master said, 'He must be thus,-- earnest, urgent, and bland:-- among his friends, earnest and urgent; among his brethren, bland.'
Từ trong câu: urgent, master, thus, earnest, among, friend
552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His voice was hoarse and urgent now, and again he had to lay fast hold of the door-frame to keep himself from falling.
Từ trong câu: urgent, voice, now, again, lay, fast, hold, door
Bessie Marchant, Daughters of the Dominion: A Story of the Canadian Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #48265. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"But you are to, you must; I cannot do it alone, and you must come here and help me; make haste and come down," she called again in an urgent voice.
Từ trong câu: urgent, can, alone, come, help, make, haste, down
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have a very urgent necessity to return, and quickly told, too--money; I must have money, and in no small amount either.
Từ trong câu: quickly, urgent, necessity, return, tell, money, small, amount
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“To punish you I will tell you nothing, and, besides, you must watch the patient while I go to the pharmacy on an urgent message.
Từ trong câu: pharmacy, punish, tell, nothing, besides, watch, patient, go
Maurice Leblanc, Arsène Lupin versus Herlock Sholmes. Nguồn: Project Gutenberg #40203. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng urgent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ urgent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ urgent trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ urgent hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ urgent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ urgent gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ urgent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ urgent: Quá khứ đơn (31 câu), should và ought to (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.