Câu tiếng Anh có từ “urgent”
184 câu thật có từ urgent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: urgent nghĩa là khẩn cấp. urgent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: compelling immediate action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ urgent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The final consignments of urgent stores were being hurriedly unloaded from lighters alongside the warships.
Từ trong câu: urgent, lighter, hurriedly, consignment, alongside, unload, warship, final
Percy F. Westerman, Clipped Wings. Nguồn: Project Gutenberg #60311. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Review of the constitution is essential to national reconciliation and should be pursued on an urgent basis.
Từ trong câu: urgent, review, constitution, essential, national, reconciliation, pursue, basis
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There also was an urgent need to disperse essential services.
Từ trong câu: disperse, urgent, need, essential, service
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng urgent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ urgent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ urgent trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ urgent hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ urgent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ urgent gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ urgent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ urgent: Quá khứ đơn (31 câu), should và ought to (18 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.