Câu tiếng Anh có từ “unreliable”
114 câu thật có từ unreliable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unreliable nghĩa là không đáng tin cậy. unreliable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liable to be erroneous or misleading. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unreliable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Thus, consequently we have to wade through multiple voices many of which are unreliable.
Từ trong câu: unreliable, thus, consequently, multiple, voice, many
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Always-on Culture/Research Question 4: Team Szucs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396170 (bản sửa đổi 3401164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was lit by a tender box, which was unreliable.
Từ trong câu: unreliable, light, tender, box
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Surely there is ample scope for the score of quaint comments and amusing if unreliable anecdotes with which Vasari livens his pages.
Từ trong câu: unreliable, surely, ample, scope, score, comment, amuse, page
James Mason, Bernardino Luini. Nguồn: Project Gutenberg #42163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly all the riveting is done by hand; very little is left to the chance work of the machine, which is often faulty and unreliable.
Từ trong câu: riveting, unreliable, faulty, nearly, hand, little, leave, chance
Alfred Williams, Life in a Railway Factory. Nguồn: Project Gutenberg #40975. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Recipients of letters would be expected to pay which led to an unreliable delivery system .
Từ trong câu: recipient, letter, expect, pay, lead, unreliable, delivery, system
«Transportation Deployment Casebook/2024/Australian Post», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465524 (bản sửa đổi 4376928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was believed that women were sentimental and not able to understand the legislative process, which made them unreliable on voting.
Từ trong câu: sentimental, believe, woman, able, understand, legislative, process, make
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section33/Everlina T. Cotton», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262582 (bản sửa đổi 2223221). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unreliable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unreliable epistemology | 6 lần |
| unreliable narrator | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreliable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreliable trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ unreliable hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unreliable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreliable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreliable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreliable: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.