Câu tiếng Anh có từ “unreliable”
114 câu thật có từ unreliable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unreliable nghĩa là không đáng tin cậy. unreliable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liable to be erroneous or misleading. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unreliable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Usually expert, always unreliable, certainly fond of drink, Nap Ballou was typical of his kind.
Từ trong câu: unreliable, usually, expert, always, certainly, fond, drink, nap
Edna Ferber, One Basket · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Furthermore, some articles are unreliable, as discussed in this section; spotting these is the first concern of a careful reader.
Từ trong câu: unreliable, furthermore, article, discuss, section, spot, first, concern
«How Wikipedia Works/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291623 (bản sửa đổi 4413680) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although the latter have special late and unreliable features, they agree with the former in presenting the same general trend of past history.
Từ trong câu: unreliable, trend, although, latter, special, late, feature, agree
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4 · Tiếng Anh · PD-US
In those days the river entrance was of a very unreliable character, being sometimes entirely blocked up with sand, so that people walked across.
Từ trong câu: unreliable, day, river, entrance, character, sometimes, entirely, block
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Recently, with WMATA’s SafeTrack program, this has become even more of a problem, as MetroRail service has become unreliable and further affecting people with disabilities.
Gần đây, với chương trình SafeTrack của WMATA, điều này càng trở nên nghiêm trọng hơn vì dịch vụ MetroRail đã trở nên không đáng tin cậy và ảnh hưởng nhiều hơn đến người khuyết tật.
Từ trong câu: recently, unreliable, disability, further, affect, program, become, even
«Transportation Systems Casebook/Disability Transport & TNO's», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376531 (bản sửa đổi 4217039) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Horse drawn vehicles were often unpleasant, slow, unreliable, and caused significant road damage over time.
Từ trong câu: unpleasant, horse, draw, vehicle, often, slow, unreliable, cause
«Melbourne Suburban Railway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465538 (bản sửa đổi 4377561) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unreliable
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unreliable epistemology | 6 lần |
| unreliable narrator | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreliable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreliable trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ unreliable hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unreliable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreliable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreliable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreliable: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.