Câu tiếng Anh có từ “unreliable”
114 câu thật có từ unreliable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unreliable nghĩa là không đáng tin cậy. unreliable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liable to be erroneous or misleading. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unreliable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A lack of convergence is caused by unreliable methods.
Từ trong câu: unreliable, convergence, lack, cause, method
«Living Wisely/Advance no falsehoods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265944 (bản sửa đổi 2651111). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Whenever they have been employed by the British Government for postal service they have always proven themselves inefficient and unreliable.
Từ trong câu: unreliable, inefficient, whenever, employ, government, postal, service, always
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As previously stated, the heart of the Old Dominion was fired by Patrick Henry, one of the most unreliable men living.
Từ trong câu: unreliable, previously, state, heart, old, fire, man, live
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly all the riveting is done by hand; very little is left to the chance work of the machine, which is often faulty and unreliable.
Từ trong câu: riveting, unreliable, faulty, nearly, hand, little, leave, chance
Alfred Williams, Life in a Railway Factory. Nguồn: Project Gutenberg #40975. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unreliable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unreliable epistemology | 6 lần |
| unreliable narrator | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreliable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreliable trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ unreliable hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unreliable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreliable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreliable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreliable: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.