Câu tiếng Anh có từ “unreliable”
114 câu thật có từ unreliable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unreliable nghĩa là không đáng tin cậy. unreliable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liable to be erroneous or misleading. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unreliable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However, this is also the most unreliable of all sources.
Từ trong câu: unreliable, however, source
«A Guidebook for Managing Telecentre Networks/Financial Sustainability for Telecentre Networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215561 (bản sửa đổi 4657508). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As previously stated, the heart of the Old Dominion was fired by Patrick Henry, one of the most unreliable men living.
Từ trong câu: unreliable, previously, state, heart, old, fire, man, live
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The cheapest offer could be coming from a very unreliable supplier with a bad past performance or a criminal record or from a supplier who offers goods of shoddy quality.
Từ trong câu: unreliable, cheap, offer, come, supplier, bad, past, performance
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unreliable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unreliable epistemology | 6 lần |
| unreliable narrator | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreliable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreliable trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ unreliable hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unreliable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreliable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreliable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreliable: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.