Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unreliable”

114 câu thật có từ unreliable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unreliable nghĩa là không đáng tin cậy. unreliable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liable to be erroneous or misleading. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unreliable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If I should recite these horrors in words of my own, you would think me intemperate and unreliable.

    Từ trong câu: unreliable, recite, horror, word, think

    Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #51882. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They should correct or retract findings that are invalid or unreliable, both when caused by misconduct and by honest errors.

    Từ trong câu: unreliable, correct, find, cause, honest, error

    «WikiJournal User Group/Ethics statement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222934 (bản sửa đổi 2816512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Officers should be very carefully selected, and unreliable ones eliminated by every possible means.

    Từ trong câu: eliminate, unreliable, officer, carefully, select, one, every, possible

    Nikolaĭ Aleksandrovich Tret'iakov, My Experiences at Nan Shan and Port Arthur with the Fifth East Siberian Rifles. Nguồn: Project Gutenberg #59741. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An unreliable assistant teacher should be disqualified according to the rules for disqualification the assistant teachers have given themselves.

    Từ trong câu: disqualify, unreliable, assistant, teacher, accord, rule, give, themselves

    «Assistant teacher course/Teachers' handbook/Pedagogy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58270 (bản sửa đổi 1497661). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unreliable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unreliable epistemology6 lần
unreliable narrator10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreliable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreliable trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ unreliable hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unreliable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreliable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreliable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreliable: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.