Câu tiếng Anh có từ “unreliable”
114 câu thật có từ unreliable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unreliable nghĩa là không đáng tin cậy. unreliable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liable to be erroneous or misleading. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unreliable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
How can we feel sure that the next statement may not be equally unreliable?
Từ trong câu: unreliable, feel, sure, next, statement, equally
Frank Allaben, Concerning Genealogies Being Suggestions of Value for All Interested in Family History. Nguồn: Project Gutenberg #54459. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It comes during summer months and may be unreliable.
Từ trong câu: unreliable, come, summer, month
«Sahel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4538 (bản sửa đổi 10568857). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Italics indicate that an entry may be unreliable.
Từ trong câu: unreliable, indicate, entry
«Anthology of Chromatic Harmony», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168582 (bản sửa đổi 2812865). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The information is scattered, incomplete, or may be unreliable.
Từ trong câu: incomplete, unreliable, information, scatter
«Conlang/State of the Book», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180010 (bản sửa đổi 3212632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She looked unreliable, to his keen eye; the bitter truth might make her rigid, callous, and in such callousness lay their only chance.
Từ trong câu: callous, unreliable, look, keen, eye, bitter, truth, make
Flora Annie Webster Steel, On the Face of the Waters: A Tale of the Mutiny. Nguồn: Project Gutenberg #40140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unreliable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unreliable epistemology | 6 lần |
| unreliable narrator | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreliable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreliable trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ unreliable hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unreliable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreliable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreliable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreliable: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.