Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “underway”

76 câu thật có từ underway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: underway nghĩa là đang được tiến hành. underway là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: currently in progress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ underway

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Testing and contact tracing is underway and additional medical staff has been sent in.

    Từ trong câu: underway, test, contact, trace, additional, medical, staff, send

    «WikiJournal of Medicine/The Kivu Ebola Epidemic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271843 (bản sửa đổi 2528828). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The MoD has stated that the process of informing the relatives of the crew is underway.

    Từ trong câu: underway, state, process, inform, relative, crew

    «UK submarine hits rocks in Red Sea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106848 (bản sửa đổi 4828568). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The protesters have resolved that if another election went underway they would respect the results and call off further disturbances.

    Từ trong câu: underway, resolve, another, election, go, respect, result, call

    «Red Shirts cause state of emergency in Thai capital», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=171101 (bản sửa đổi 4824804). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Dear Sir.--I am at last able to report that we have gotten underway an underground correspondence between Trought and Emmerich.

    Từ trong câu: underway, dear, sir, last, able, report, get, underground

    Henry Bascom, -1916 Smith, Between the Lines: Secret Service Stories Told Fifty Years After. Nguồn: Project Gutenberg #24541. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A profound conviction that just so great a transformation in human consciousness is underway has inspired the views set forth in this statement.

    Từ trong câu: underway, profound, conviction, great, transformation, human, consciousness, inspire

    Bahá'í International Community, The Prosperity of Humankind. Nguồn: Project Gutenberg #19283. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Once your topic has been decided upon and research is underway, it's time to think about how you plan to present your information.

    Khi chủ đề của bạn đã được quyết định và nghiên cứu đang được tiến hành, đã đến lúc suy nghĩ về cách bạn dự định trình bày thông tin của mình.

    Từ trong câu: underway, once, topic, decide, research, time, think, plan

    «Rhetoric and Composition/Oral Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41686 (bản sửa đổi 3840104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Japanese researchers have studied the effects of meditation on brain activity for many years, and now similar studies are also underway in the West.

    Từ trong câu: underway, researcher, study, effect, meditation, brain, activity, many

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng underway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
currently underway38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ underway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underway trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ underway hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ underway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underway: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.