Câu tiếng Anh có từ “underway”
76 câu thật có từ underway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underway nghĩa là đang được tiến hành. underway là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: currently in progress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underway
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We went to work dressing them and had them pretty well underway when the train arrived.
Từ trong câu: underway, go, work, dress, pretty, well, train, arrive
William F. Drannan, Capt. W. F. Drannan, Chief of Scouts, As Pilot to Emigrant and Government Trains, Across the Plains of the Wild West of Fifty Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #12895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
John Nicholas did not say much while they were underway; but he thought all the harder.
Từ trong câu: underway, much, think, hard
Klara Stroebe, The Norwegian Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #38070. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An' then she got underway and made about a league out to sea, along with the troop ships."
Từ trong câu: underway, get, make, league, out, sea, troop, ship
Thomas Hoover, Caribbee. Nguồn: Project Gutenberg #34317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He had not been long underway before it occurred to him to test what the ring could do.
Từ trong câu: underway, long, occur, test, ring
Klara Stroebe, The Norwegian Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #38070. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He saw near the highway a young woman with no underway or pants, lying on her stomach with her legs spread apart.
Từ trong câu: underway, saw, near, highway, young, woman, pant, lie
«October 7th Massacre/Re’im Music Festival», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467131 (bản sửa đổi 4402546). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Satisfied as to this, he left the table, and strolled out on to the promenade, joining the crowd watching the Lincoln Park boat get underway.
Từ trong câu: underway, satisfied, leave, table, out, promenade, join, crowd
Randall Parrish, The Case and the Girl. Nguồn: Project Gutenberg #12357. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I did check our files and I determined that we had an investigation currently underway with regard to Oswald.
Từ trong câu: currently, underway, check, file, determine, investigation, regard
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng underway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| currently underway | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underway trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ underway hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underway: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.