Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unashamedly”

27 câu thật có từ unashamedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unashamedly nghĩa là không xấu hổ. unashamedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without shame. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unashamedly

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • She took out a folded handkerchief and pressed it unashamedly to her eyes.

    Từ trong câu: unashamedly, take, out, fold, handkerchief, press, eye

    Kathleen Thompson Norris, The Heart of Rachael. Nguồn: Project Gutenberg #4915. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I spied a slip of paper on the floor by Solange's foot and unashamedly read it.

    Từ trong câu: unashamedly, slip, paper, floor, foot, read

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unashamedly, he embraced his mother in front of the crowded gate, then turned to his father.

    Từ trong câu: unashamedly, embrace, mother, front, crowd, gate, turn, father

    Andy Adams, Mystery of the Chinese Ring. Nguồn: Project Gutenberg #51608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is a devoted mother, and she wept frankly and unashamedly as she told me the sad details.

    Từ trong câu: unashamedly, devote, mother, frankly, tell, sad, detail

    Arthur Christopher Benson, The Silent Isle. Nguồn: Project Gutenberg #11911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And as they stood there, locked together in sheerest ecstasy, Theodora Blake began openly and unashamedly to cry.

    Từ trong câu: unashamedly, stand, lock, together, ecstasy, begin, openly, cry

    E. E. Smith, Masters of Space. Nguồn: Project Gutenberg #22754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They carried their ignorance and their parochial atmosphere with them as openly and unashamedly as they carried their luggage.

    Từ trong câu: unashamedly, carry, ignorance, parochial, atmosphere, openly, luggage

    Eden Phillpotts, The Grey Room. Nguồn: Project Gutenberg #1577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sight of it recalled the row of pink toes thrust unashamedly before my eyes on the second day of her arrival in London.

    Từ trong câu: unashamedly, sight, recall, row, pink, toe, eye, second

    William John Locke, The Morals of Marcus Ordeyne : a Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. McCutcheon is so unashamedly a romanticist that I expected to find him an enthusiastic partisan of the first and greatest master of the romantic novel in English.

    Từ trong câu: unashamedly, mr, expect, find, enthusiastic, partisan, first, great

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unashamedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unashamedly trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ unashamedly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unashamedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unashamedly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unashamedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unashamedly: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.