Câu tiếng Anh có từ “unashamedly”
27 câu thật có từ unashamedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unashamedly nghĩa là không xấu hổ. unashamedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without shame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unashamedly
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Early in his career he had unashamedly modeled himself on Nat King Cole.
Từ trong câu: unashamedly, early, career, model, himself, king
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
So Seumas can unashamedly delight in picturing Shelley 'doing a jazz dance below'.
Vì vậy, Seumas có thể vui vẻ không xấu hổ khi tưởng tượng Shelley 'đang nhảy một điệu jazz bên dưới'.
Từ trong câu: unashamedly, delight, picture, do, jazz, dance, below
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She took out a folded handkerchief and pressed it unashamedly to her eyes.
Từ trong câu: unashamedly, take, out, fold, handkerchief, press, eye
Kathleen Thompson Norris, The Heart of Rachael. Nguồn: Project Gutenberg #4915. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Unashamedly, he embraced his mother in front of the crowded gate, then turned to his father.
Từ trong câu: unashamedly, embrace, mother, front, crowd, gate, turn, father
Andy Adams, Mystery of the Chinese Ring. Nguồn: Project Gutenberg #51608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The party stands out because of its unashamedly liberal agenda.
Đảng nổi bật vì chương trình nghị sự tự do không hổ thẹn của nó.
Từ trong câu: unashamedly, party, stand, out, because, liberal, agenda
«Saylor.org's Comparative Politics/The Public Sector», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277677 (bản sửa đổi 4109782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For he was afraid, unashamedly afraid, though of what he could no more have said than he could fly.
Từ trong câu: unashamedly, afraid, though, fly
J. M. Walsh, The Lost Valley. Nguồn: Project Gutenberg #19162. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"You know, Mr. Michaels may be a big help to us," remarked Dorothy, yawning unashamedly in their faces this time.
Từ trong câu: unashamedly, know, mr, big, help, remark, yawn, face
Dorothy Wayne, Dorothy Dixon Solves the Conway Case. Nguồn: Project Gutenberg #45417. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sight of it recalled the row of pink toes thrust unashamedly before my eyes on the second day of her arrival in London.
Từ trong câu: unashamedly, sight, recall, row, pink, toe, eye, second
William John Locke, The Morals of Marcus Ordeyne : a Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. McCutcheon is so unashamedly a romanticist that I expected to find him an enthusiastic partisan of the first and greatest master of the romantic novel in English.
Từ trong câu: unashamedly, mr, expect, find, enthusiastic, partisan, first, great
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unashamedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unashamedly trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ unashamedly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unashamedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unashamedly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unashamedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unashamedly: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.