Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unashamedly”

27 câu thật có từ unashamedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unashamedly nghĩa là không xấu hổ. unashamedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without shame. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unashamedly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Each is a sensitive piece of tone painting, as lyrical and as unashamedly sentimental as the beloved “Narcissus.”

    Từ trong câu: unashamedly, sensitive, piece, tone, paint, lyrical, sentimental, beloved

    David Ewen, The Lighter Classics in Music A Comprehensive Guide to Musical Masterworks in a Lighter Vein by 187 Composers. Nguồn: Project Gutenberg #66346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They carried their ignorance and their parochial atmosphere with them as openly and unashamedly as they carried their luggage.

    Từ trong câu: unashamedly, carry, ignorance, parochial, atmosphere, openly, luggage

    Eden Phillpotts, The Grey Room. Nguồn: Project Gutenberg #1577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unashamedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unashamedly trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ unashamedly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unashamedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unashamedly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unashamedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unashamedly: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.