Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tumor”

145 câu thật có từ tumor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tumor nghĩa là khối u. tumor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal new mass of tissue that serves no purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tumor

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • I gets help from the relief on account I can't work much with this tumor."

    Từ trong câu: tumor, get, help, relief, account, work, much

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other tumors can grow in the uterus that are not cancer.

    Từ trong câu: tumor, grow, cancer

    «Uterus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19012 (bản sửa đổi 10937932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not long after Atossa, daughter of Cyrus, and wife to Darius, had a tumor on her breast; after some time it burst, and spread considerably.

    Từ trong câu: tumor, long, daughter, wife, breast, time, burst, spread

    481? BCE-421? BCE Herodotus, The Boys' and Girls' Herodotus Being Parts of the History of Herodotus, Edited for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #55758. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tumors that are not cancer are called benign tumors.

    Từ trong câu: benign, tumor, cancer, call

    «Vaginal tumors», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=642263 (bản sửa đổi 10940001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He called benign tumours (tumours that are not made up of cancer cells) oncos.

    Từ trong câu: benign, call, tumor, make, up, cancer, cell

    «Cancer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5001 (bản sửa đổi 10932826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I’ll cut you for a tumour or dose you for dyspepsia; but I won’t buy a book.”

    Từ trong câu: tumour, cut, tumor, dose, buy, book

    Robert Welles Ritchie, Dust of the Desert. Nguồn: Project Gutenberg #44691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These contrast with benign tumors, which do not spread.

    Từ trong câu: benign, contrast, tumor, spread

    «Treatment of cancer/Volume I: An introduction to cancer treatments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408821 (bản sửa đổi 4611837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is different from benign (don't spread) tumors, which do none of these things.

    Từ trong câu: benign, different, spread, tumor, none, thing

    «Cell biology/Cancer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=232994 (bản sửa đổi 2636321). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The patient was a spinster, twenty-eight years of age, and the tumour had not been tapped.

    Từ trong câu: tumour, patient, twenty, eight, year, age, tumor, tap

    John Snow, On chloroform and other anæsthetics: their action and administration. Nguồn: Project Gutenberg #68315. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile, however, surgery has opposed itself not only to cancers but to all kinds of tumors, until danger from these sores has been greatly lessened.

    Từ trong câu: cancer, meanwhile, however, surgery, oppose, itself, kind, tumor

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tumor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tumor suppressor78 lần
tumor necrosis39 lần
cancerous tumor30 lần
benign tumor35 lần
malignant tumor53 lần
tumor suppressors15 lần
tumor cells129 lần
tumor antigens8 lần
ctvt tumor6 lần
ovarian tumor6 lần
abdominal tumor7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tumor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tumor trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ tumor hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tumor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tumor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tumor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tumor: can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.