Câu tiếng Anh có từ “tumor”
145 câu thật có từ tumor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tumor nghĩa là khối u. tumor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal new mass of tissue that serves no purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tumor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Indolent tumor: Causing little or no pain; inactive or relatively benign.
Từ trong câu: indolent, tumor, cause, little, pain, relatively, benign
«Metabolomics/Hormones/Somatostatin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=157360 (bản sửa đổi 4100825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tumours of the salivary glands can occur.
Từ trong câu: salivary, tumor, occur
«Salivary gland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33151 (bản sửa đổi 10893062). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In most patients, the tumor has an indolent course, but repeated local recurrence of the tumor does happen.
Từ trong câu: indolent, patient, tumor, course, repeat, local, happen
«Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Tumors Basic/Giant cell tumor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35776 (bản sửa đổi 3247096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After Knudson hypothesizes "two-hit" hypothesis, our understanding of tumor suppressor gene has expanded quickly.
Từ trong câu: hypothesize, hit, hypothesis, understand, tumor, gene, expand, quickly
«Preprint/Tumor suppressor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280014 (bản sửa đổi 2360234). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tumor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tumor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tumor trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ tumor hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tumor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tumor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tumor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tumor: can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.