Câu tiếng Anh có từ “tumor”
145 câu thật có từ tumor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tumor nghĩa là khối u. tumor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal new mass of tissue that serves no purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tumor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had examined the tumor in the breast, and knew that it could end in but one way.
Từ trong câu: tumor, examine, breast, know, end, way
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had succumbed to a tumour in the head which was commencing ere we started.
Từ trong câu: tumour, tumor, succumb, head, start
Gordon Stables, Aileen Aroon, A Memoir With other Tales of Faithful Friends and Favourites. Nguồn: Project Gutenberg #37330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The patient was a spinster, twenty-eight years of age, and the tumour had not been tapped.
Từ trong câu: tumour, patient, twenty, eight, year, age, tumor, tap
John Snow, On chloroform and other anæsthetics: their action and administration. Nguồn: Project Gutenberg #68315. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Professor D'Outrepont brought down the foot, in doing which, he found that the hips had compressed the tumour still more.
Từ trong câu: tumour, professor, bring, down, foot, do, find, hip
Edward Rigby, A System of Midwifery. Nguồn: Project Gutenberg #40654. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tumor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tumor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tumor trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ tumor hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tumor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tumor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tumor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tumor: can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.