Câu tiếng Anh có từ “transmission”
202 câu thật có từ transmission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transmission nghĩa là sự truyền tải. transmission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sending a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transmission
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Transmission will be in the following order, ten minutes being occupied by each station.
Từ trong câu: transmission, follow, order, ten, minute, occupy, station
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472118 (bản sửa đổi 4581818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The exact nature of these waves is determined by the transmission medium.
Từ trong câu: transmission, exact, nature, wave, determine, medium
«Communication Systems/Wave Propagation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74450 (bản sửa đổi 4664428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For instance, electricity transmission towers are downed by explosives, and then sniper attacks prevent repairs from being made.
Từ trong câu: transmission, explosive, instance, electricity, tower, down, attack, prevent
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How transmission and regulation of these currents are effected, could be studied by a vast number of devices.
Từ trong câu: transmission, regulation, current, effect, study, vast, number, device
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All electronic transmission equipment used in a HIPAA compliant setting must meet and be approved by these standards.
Từ trong câu: compliant, electronic, transmission, equipment, use, set, meet, approve
«Information Security in Education/Security Regulations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224037 (bản sửa đổi 3390721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The feature has been gained by the male by the somewhat mysterious law of the transmission of secondary sexual characters.
Từ trong câu: secondary, male, has, transmission, law, feature, somewhat, been
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transmission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| automatic transmission | 121 lần |
| manual transmission | 98 lần |
| telephony transmission | 39 lần |
| synaptic transmission | 33 lần |
| hereditary transmission | 56 lần |
| transmission of messages | 73 lần |
| transmission electron | 47 lần |
| radio transmission | 75 lần |
| shortwave transmission | 19 lần |
| cvt transmission | 18 lần |
| experimental transmission | 32 lần |
| wireless transmission | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transmission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transmission trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ transmission hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transmission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transmission gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transmission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transmission: can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.