Câu tiếng Anh có từ “transmission”
203 câu thật có từ transmission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transmission nghĩa là sự truyền tải. transmission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sending a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transmission
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They turned back to the standard transmission building and returned to Washington.
Từ trong câu: transmission, turn, back, standard, build, return
George O. Smith, One of three. Nguồn: Project Gutenberg #68904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He studied all the different forms of lightning in his unsuccessful quest for the transmission of power without wires.
Từ trong câu: transmission, quest, unsuccessful, lightning, wire, study, different, form
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A “form” being supplied him, which he retained four days, eventually reappeared so blurred and smeared with blots and erasures that its transmission was impossible.
Từ trong câu: eventually, transmission, blur, form, supply, retain, four, day
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She pleaded guilty to one count of unlawful retention and transmission of national-defense information.
Từ trong câu: plead, guilty, count, retention, transmission, national, defense, information
«Espionage Act of 1917», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280644 (bản sửa đổi 10984280). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What is the use of presenting a high-class programme to have it mangled out of recognition by poor transmission?
Từ trong câu: mangle, use, present, high, class, program, out, recognition
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transmission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| automatic transmission | 121 lần |
| manual transmission | 98 lần |
| telephony transmission | 39 lần |
| synaptic transmission | 33 lần |
| hereditary transmission | 56 lần |
| transmission of messages | 73 lần |
| transmission electron | 47 lần |
| radio transmission | 75 lần |
| shortwave transmission | 19 lần |
| cvt transmission | 18 lần |
| experimental transmission | 32 lần |
| wireless transmission | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transmission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transmission trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ transmission hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transmission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transmission gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transmission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transmission: can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.