Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transmission”

203 câu thật có từ transmission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transmission nghĩa là sự truyền tải. transmission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sending a message. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transmission

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They had accorded us rules assuring us great rapidity in the transmission of our messages over their government telegraph lines.

    Từ trong câu: transmission, accord, rule, assure, great, message, government, line

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dorothy had recorded our previous transmission on a disc.

    Từ trong câu: disc, record, previous, transmission

    Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The speech was then reported by undersea transmission over the electrophone, the first time that this instrument had ever been used in that way.

    Từ trong câu: undersea, speech, report, transmission, first, time, instrument, ever

    George Binney Dibblee, The Newspaper. Nguồn: Project Gutenberg #56551. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had deconstructed the content of media's stories, demystified its modes of transmission and learned to do it all for ourselves.

    Từ trong câu: demystify, content, story, mode, transmission, learn, ourselves

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transmission

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
automatic transmission121 lần
manual transmission98 lần
telephony transmission39 lần
synaptic transmission33 lần
hereditary transmission56 lần
transmission of messages73 lần
transmission electron47 lần
radio transmission75 lần
shortwave transmission19 lần
cvt transmission18 lần
experimental transmission32 lần
wireless transmission49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transmission

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transmission trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ transmission hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transmission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transmission gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transmission?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transmission: can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.