Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transmission”

203 câu thật có từ transmission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transmission nghĩa là sự truyền tải. transmission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sending a message. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transmission

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It may also refer to a grouping of transmission lines and routers between hosts.

    Từ trong câu: transmission, refer, group, line, host

    «Collaborative computing/Host, router & subnet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=135648 (bản sửa đổi 1214763). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The same sympathetic process of transmission may be traced in the remedy for the erysipelas.

    Từ trong câu: transmission, sympathetic, process, trace, remedy

    Charles Godfrey Leland, Gypsy Sorcery and Fortune Telling Illustrated by numerous incantations, specimens of medical magic, anecdotes and tales. Nguồn: Project Gutenberg #58465. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It opposes itself to the transmission strain, and if unfavorable to it, may eliminate it entirely.

    Từ trong câu: transmission, oppose, itself, strain, eliminate, entirely

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The transmission is through speech or song and may include folktales, ballads, chants, prose or poetry.

    Từ trong câu: folktale, transmission, speech, song, include, ballad, prose, poetry

    «Digital Media and Information in Society/Discussions/3-Orality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299128 (bản sửa đổi 2572011). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The hereditary transmission of genius might indeed seem probable; but, on the empirical principles of the scientists, it could not be asserted.

    Từ trong câu: empirical, transmission, genius, indeed, seem, probable, principle, scientist

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fax machines still retain some advantages, particularly in the transmission of sensitive material which, if sent over the internet, may be intercepted.

    Từ trong câu: fax, machine, still, retain, advantage, particularly, transmission, sensitive

    «Fax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354956 (bản sửa đổi 8654924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may seem somewhat paradoxical, that although these two channels are combined prior to transmission, they do not interfere with each other.

    Từ trong câu: paradoxical, seem, somewhat, although, channel, combine, prior, transmission

    «Communication Systems/Phase Modulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48827 (bản sửa đổi 3278237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng transmission

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
automatic transmission121 lần
manual transmission98 lần
telephony transmission39 lần
synaptic transmission33 lần
hereditary transmission56 lần
transmission of messages73 lần
transmission electron47 lần
radio transmission75 lần
shortwave transmission19 lần
cvt transmission18 lần
experimental transmission32 lần
wireless transmission49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transmission

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transmission trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ transmission hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transmission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transmission gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transmission?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transmission: can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.