Câu tiếng Anh có từ “tile”
167 câu thật có từ tile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tile nghĩa là ngói. tile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flat thin rectangular slab (as of fired clay or rubber or linoleum) used to cover surfaces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tile
Right clicking on a tile will make it through a few of its states.
Từ trong câu: tile, right, click, make, state
«Minesweeper/Playing The Game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117630 (bản sửa đổi 4466507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This feather makes you lighter, and allows you to jump one tile at will.
Từ trong câu: tile, feather, make, lighter, allow, jump
«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Spool Swamp and Poison Moth's Lair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434092 (bản sửa đổi 4414946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now that we have created our object we will prepare to tile it.
Từ trong câu: tile, now, create, object, prepare
«Blender 3D: Noob to Pro/3D Tiling Backgrounds For The Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115446 (bản sửa đổi 3569242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The buried thin wall will go away, as three tiles cannot be on the same square.
Từ trong câu: tile, bury, thin, wall, go, away, can, square
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 81-100», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428898 (bản sửa đổi 3993177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The new bank will be splendid--tile floors and water.
Từ trong câu: tile, new, bank, floor, water
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the last tile is destroyed, the doors will open.
Từ trong câu: tile, last, destroy, door, open
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Turtle Rock», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427694 (bản sửa đổi 3857237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All of the tiles will flash by on the screen.
Từ trong câu: tile, flash, screen
«Super Mario 63/Glitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433835 (bản sửa đổi 4191720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This room however, leaves one tile in place, allowing you to escape and re-enter the room at will.
Từ trong câu: tile, room, however, leave, place, allow, escape, be
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Palace of the Four Sword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427687 (bản sửa đổi 3857206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the next room step on the bottom left tile to move on, the other ones will lead you to treasure chests.
Từ trong câu: tile, next, room, step, bottom, leave, move, one
«Final Fantasy VI/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426012 (bản sửa đổi 3853677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Citizens can also be specialists and not work tiles; this will be discussed later.
Từ trong câu: specialist, citizen, work, tile, discuss, late
«Civ/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9791 (bản sửa đổi 4583746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tile trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ tile hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tile gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tile: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.