Câu tiếng Anh có từ “tile”
167 câu thật có từ tile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tile nghĩa là ngói. tile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flat thin rectangular slab (as of fired clay or rubber or linoleum) used to cover surfaces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tile
By mass the largest quantity is liable to be brick and tile, which can benefit from automated production.
Từ trong câu: automate, mass, large, quantity, liable, brick, tile, benefit
«Seed Factories/Notes4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289419 (bản sửa đổi 4191359). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Breakfast was hardly ended, before river, and convex field, and huddling red tiles of the town, lay under a blurred, quivering distortion.
Từ trong câu: huddle, distortion, breakfast, hardly, end, river, field, red
Henry Milner Rideout, Dragon's blood. Nguồn: Project Gutenberg #10321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tile trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ tile hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tile gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tile: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.