Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tile”

188 câu thật có từ tile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tile nghĩa là ngói. tile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flat thin rectangular slab (as of fired clay or rubber or linoleum) used to cover surfaces. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tile

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • An example of a simple pattern might be the tiling of a floor.

    Từ trong câu: tile, example, simple, pattern, floor

    «Pattern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60470 (bản sửa đổi 10340431). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When he entered the drawing-room before dinner May was stooping over the fire and trying to coax the logs to burn in their unaccustomed setting of immaculate tiles.

    Từ trong câu: tile, coax, enter, draw, room, dinner, fire, try

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the bright coloured Persian tiles and pictures showing tyrants hunting, you may see just those almond eyes, those blue-black beards, those cruel, crimson lips.

    Từ trong câu: hunting, tile, color, bright, picture, show, hunt, see

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There may be decorative tiles, plaster or coloured mosaics on the walls.

    Từ trong câu: decorative, plaster, tile, color, wall

    «Mosque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524 (bản sửa đổi 11005388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sight-object of a tile on the hearth may remain unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.

    Từ trong câu: steady, ourselves, remaining, tile, remain, object, sight, unchanged

    Alfred North Whitehead, The organisation of thought, educational and scientific. Nguồn: Project Gutenberg #77011. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tile roofs294 lần
encaustic tile51 lần
glazed tile63 lần
tile roof253 lần
tile floors42 lần
porcelain tile30 lần
red tile661 lần
tile stove61 lần
roofing tile19 lần
roofed with tile25 lần
dutch tile89 lần
tile roofed24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tile trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ tile hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tile gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tile: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.